1. Microsoft Dynamics CRM

Các thuật ngữ ngành bảo hiểm

Discussion in 'Bảo hiểm' started by bsdinsight, Jan 12, 2018.

  1. bsdinsight

    bsdinsight Well-Known Member

    Dịch thuật chuyên ngành là một lĩnh vực cực kỳ thử thách đối với các cộng tác viên dịch thuật, càng khó khăn thi họ càng tìm thấy sự đam mê trong nghề nghiệp. Biển kiến thức và kho từ vựng thì vô tận, phải biết chọn lựa chính xác ngữ nghĩa của từng từ áp dụng trong từng lĩnh vực khác nhau, như thế bản dịch mới có thể đạt chất lượng.

    Đến với Dịch thuật Thành Vinh, Quý khách có thể yên tâm về chất lượng bản dịch, thời hạn giao bài và các dịch vụ hỗ trợ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành trong tất cả các lĩnh vực: Xây dựng, y khoa, tài chính, kế toán, bảo hiểm, ngân hàng, pháp lý, tài liệu an toàn (MSDS),…. với nhiều ngôn ngữ khác nhau như Anh, Pháp, Nga, Hoa, Đức, Ý, Nhật, Hàn, Thái Lan, Campuchia, Lào,…

    Công ty Dịch thuật Thành Vinh luôn quan tâm đến lợi ích của Khách hàng vì thế chúng tôi luôn cố gắng mang lại cho Quý khách những thông tin quý giá liên quan đến dịch thuật chuyên ngành

    Dưới đây là các từ vựng chuyên ngành về Bảo Hiểm,Chúng tôi hy vọng những gì chúng tôi cung cấp sẽ mang lại lợi ích cho Quý khách

    Absolute assignment Chuyển nhượng hoàn toàn
    Accelerated death benefit rider Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
    Accidental death and dismemberment rider Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
    Accidental death benefit Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
    Accumulated value Giá trị tích luỹ
    Accumulation at interest dividend option Lựa chọn tích luỹ lãi chia
    Accumulation period Thời kỳ tích luỹ
    Accumulation units Đơn vị tích luỹ
    Activity at work provision Điều khoản đang công tác
    Activities of daily living Hoạt động thường ngày
    Actuaries Định phí viên
    AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider) Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
    Additional insured rider Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
    Additional term insurance dividend option Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
    Adjustable life insurance Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh
    Administrrative services only (ASO) contract Hợp đồng dịch vụ quản lý
    Adverse seletion – antiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
    Aggregate stop loss coverage Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.
    Aleatory contract Hợp đồng may rủi
    Allowable expensive Xin phí hợp lý
    Annual return Doanh thu hàng năm
    Annual statement Báo cáo năm
    Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm

    Annunity Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
    Annutant Người nhận niên kim
    Annunity beneficiary Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
    Annunity certain Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo
    Annunity date Ngày bắt đầu trả niên kim
    Annunity mortality rates Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
    Annunity units Đơn vị niên kim.
    Antiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
    APL provision – automatic premium loan provision Điều khoản cho vay phí tự động
    Applicant Người yêu cầu bảo hiểm
    Assessment method Phương pháp định giá
    Assets Tài sản
    Assignee Người được chuyển nhượng
    Assignment Chuyển nhượng
    Assignment provision Điều khoản chuyển nhượng
    Assignor Người chuyển nhượng
    Attained age Tuổi hiện thời
    Attained age conversion Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
    Automatic dividend option Lựa chọn tự động sử dụng lãi chia
    Automatic nonforfeiture benefit Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
    Automatic premium loan (APL) provision Điều khoản cho vay phí tự động
    Bargaining contract Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
    Basic medical expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
    Beneficiary Người thụ hưởng
    Benefit period Thời kỳ thụ hưởng
    Benefit schedule Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
    Bilateral contract – unilateral contract Hợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương
    Blended rating Định phí theo phương pháp tổng hợp
    Block of policy Nhóm hợp đồng đồng nhất
    Business continuation insurance plan Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
    Business overhead expense coverage Bảo hiểm chi phí kinh doanh
    Buy-sell agreement Thoả thuận mua bán
    Calendar-year deductible Mức miễn thường theo năm
    Canadian Council of Insurance Regulator Hội đồng quản lý bảo hiểmCanada.
    Canadian life and Health Insurance Association (CCIR) Hiệp hội bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
    Canadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA) Tổ chức bảo vệ quyền lợi khách hàng bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻCanada
    Cancellable policy Hợp đồng có thể huỷ bỏ
    Capital Vốn
    Capitation Phí đóng theo đầu người
    Case management Quản lý theo trường hợp.
    Cash dividend option Lựa chọn nhận lãi chia bằng tiền
    Cash refund annunity Niên kim hoàn phí
    Cash surrender value Giá trị giải ước (hoàn lại)
    Cash surrender value nonforfeiture option Lựa chọn huỷ hợp đồng để nhận giá trị giải ước (hoàn lại)
    Cash value Giá trị tích luỹ của hợp đồng
    Cede Nhượng tái bảo hiểm
    Ceding company Công ty nhượng tái bảo hiểm(công ty bảo hiểm gốc)
    Certificate holder Người được bảo hiểm nhóm (trong bảo hiểm nhóm)
    Certificate of insurance Giấy chứng nhận bảo hiểm
    Change of occupation provision Điều khoản về sự thay đổi nghề nghiệp
    Children’s insurance rider Đìều khoản riêng bảo hiểm cho trẻ em
    Critical illness coverage (CI) Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
    Claim Yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
    Claim analist Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
    Claim cost Chi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm)
    Claim examiner Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
    Claim specialist Tương tự Claim examiner
    Class designation Chỉ định nhóm người thụ hưởng
    Class of policies Loại đơn bảo hiểm
    Closed contract Hợp đồng đóng (Loại hợp đồng chỉ bao gồm các điều kiện, điều khoản trong hợp đồng là có giá trị)
    Closely held business Doanh nghiệp giới hạn số thành viên,
    Coinsurance povision Điều khoản đồng bảo hiểm
    Collateral assigmenent Thế chấp
    Common disaster clause Điều khoản đồng tử vong
    Community property state Bang (quốc gia) theo chế độ đồng sở hữu tài sản
    Commutative contract Hợp đồng ngang giá
    Compound interest Lãi gộp (kép)
    Comprehensive major mediacal policy Đơn bảo hiểm chi phí y tế tổng hợp (gộp)
    Concurrent review Đánh giá đồng thời
    Conditional promise Lời hứa có điều kiện
    Conditional renewable policy Hợp đồng tái tục có điều kiện.
    Conservative mortality table Bảng tỷ lệ chết thận trọng
    Consideration Đối thường
    Contingency reserves Dự phòng giao động lớn
    Contingent beneficiary Người thụ hưởng ở hàng thứ hai.
    Contingent payee Người thụ hưởng kế tiếp
    Continuous – premium whole life policy Đơn bảo hiểm trọn đời đóng phí liên tục.
    Contract Hợp đồng
    Contract of adhesion Hợp đồng định sẵn
    Contract of indemnity Hợp đồng bồi thường.
    Contract holder Người chủ hợp đồng
    Contractual capacity Năng lực pháp lý khi ký kết hợp đồng.
    Contributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí.
    Conversion privilege Quyền chuyển đổi hợp đồng
    Conversion provision Điều khoản chuyển đổi hợp đồng
    Cenvertible term insurance policy Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
    Coordination of benefit (COB) provision Điều khoản kết hợp quyền lợi.
    Copayment Cùng trả tiền
    Corporation Công ty
    Cost of living adjustment (COLA) benefit Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
    Credit life insurance Bảo hiểm tín dụng tử kỳ.
    Critical illness (CI) coverage Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
    Cross-purchase method Phương pháp mua chéo
    Declined risk Rủi ro bị từ chối
    Decreasing term life insurance Bảo hiểm tử kỳ có số tiềm bảo hiểm giảm dần
    Deductible Mức miễn thường
    Deferred annunity Niên kim trả sau
    Deferred compensation plan Chương trình phúc lợi trả sau.
    Defferred profit sharing plan (DPSP) Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợinhuận
    Defined benefit pensionplan – defined contribution pension plan Chương trình hưu trí xác định quyền lợi.
    Defined contribution pension plan Chương trình hưu trí xác định phần đóng góp.
    Dental expense coverage Bảo hiểm chi phí nha khoa.
    Deposit administration contract Hợp đồng quản lý quỹ hữu trí
    Disability buyout coverage Bảo hiểm mua lại cổ phần khi thương tật.
    Disability income benefit Trợ cấp thu nhập khi thương tật.
    Disability income coverage Bảo hiểm trợ cấp thu nhập .
    Dividend options Các lựa chọn về sử dụng lãi chia
    Divisible surplus Lợi nhuận đem chia
    Domestic insurer Công ty bảo hiểm của bang (thuật ngữ tại Mỹ)
    Double indemnity benefit Quyền lợi chỉ trả gấp đôi
    Dread disease (DD) benefit Quyền lợi bảo hiểm cho một số bệnh (chết) hiểm nghèo
    EFT method (Electronic Funds Transfer) Phương pháp chuyển tiền điện tử
    Eligibility period Thời hạn chờ đủ điều kiện
    Elimination period Thời gian chờ chi trả
    Employee retirement income security act (ERISA) đạo luật bảo đảm thu nhập khi về hưu của người lao động.
    Employees’ profit sharing plan (EPSP) Chương trình chia sẻ lợi nhuận cho người lao động.
    Endorsement Bản sửa đổi bổ sung
    Endorsement method (1) Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản.

    (2) Phương phá thay đổi người thụ hưởng bằng văn bản
    Endowment insurance Bảo hiểm hỗn hợp (bảo hiểm và tiết kiệm)
    Enrollment period – eligibility period Thời hạn chờ đủ điều kiện
    Entire contract provision Điều khoản về bộ hợp đồng đầy đủ
    Entity method Phương pháp duy trì thực thể
    Estate plan Chương trình xử lý tài sản
    Evidence of insurability Bằng chứng về khả năng có thể bảo hiểm
    Exclusion Điều khoản loại trừ
    Exclution rider Điều khoản riêng loại trừ (loại trừ một số rủi ro xác định)
    Expected mortality Tỷ lệ tử vong dự tính
    Experience Phí tính theo kinh nghiệm
    Extended term insurance nonforfeiture option Lựa chọn sử dụng giá trị tích luỹ để mua bảo hiểm tử kỳ.
    Face amount Số tiền bảo hiểm
    Face value Số tiền bảo hiểm
    Facility of payment clause Điều khoản về lựa chọn thanh toán
    Family income coverage Bảo hiểm thu nhập gia đình
    Family income policy Đơn bảo hiểm thu nhập gia đình
    Family policy Đơn bảo hiểm gia đình
    Fiduciary Người nhận uỷ thác
    Field office Văn phòng khu vực
    Financial intermediary Trung gian tài chính
    Financial services industry Ngành dịch vụ tài chính
    First beneficiary – primary beneficiary Người thụ hưởng hàng thứ nhất
    First dollar coverage Bảo hiểm toàn bộ chi phí y tế
    Fixed amount option Lựa chọn trả góp số tiền bảo hiểm
    Fixed benefit annunity Niên kim quyền lợi xác định
    Fixed period option Lựa chọn thời hạn chỉ trả xác định
    Flexible premium annunity Niên kim có phí bảo hiểm linh hoạt
    Flexible premium variable life insurance Phí bảo nhân thọ biến đổi đóng phí linh hoạt
    Foreign insurer Công ty bảo hiểm ngoài bang (thuật ngữ tại Mỹ)
    Formal contract Hợp đồng chính tắc
    Fraternal benefit sociaty Hội trợ cấp ái hữu
    Fraudulent claim Khiếu nại gian lận
    Fraudulent misrepresentation Kê khai gian lận
    Free- examination provision- Điều khoản về thời hạn xem xét (cân nhắc)

    Fully insured plan Chương trình bảo hiểm nhóm đầy đủ.
    Fully self insured plan Chương trình tự bảo hiểm đầy đủ.
    Funding mechanism Cơ chế (phương pháp) gây quĩ
    Funding vehicle Phương tiên gây quĩ
    Future purchase option benefit Lựa chọn mua thêm quyền lợi bảo hiểm
     
  2. Loading...


  3. bsdinsight

    bsdinsight Well-Known Member

    Gatekeeper Người giám sát
    General investment account Tài khoản đầu tư tổng hợp
    GI benefit Quyền lợi khả năng bảo hiểm được đảm bảo
    Grace period Thời gian gia hạn nộp phí
    Grace period provision Điều khoản về thời gian gia hạn nộp phí
    Graded premium policy Đơn bảo hiểm định kỳ tăng phí
    Gross premium Phí toàn phần
    Group creditor life insurance Bảo hiểm nhân thọ nhóm cho chủ nợ
    Group deferred annunity Niên kim nhóm trả sau
    Group insurance policy Đơn bảo hiểm nhóm
    Group insureds Người được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm nhóm
    Group policy holder Chủ hợp đồng bảo hiểm nhóm
    Gurantted income contract Hợp đồng đảm bảo thu nhập
    Guaranteeed insurability (GI) benefit Quyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo
    Guaranted investment contract Hợp đồng đầu tư bảo đảm
    Guaranted renewable policy đơn bảo hiểm tái tục được đảm bảo
    Head office Trụ sở chính
    Health insurance policy Đơn bảo hiểm sức khoẻ
    Health maintenance organization (HMO) Tổ chức đảm bảo sức khoẻ
    Home office Trụ sở chính
    Home service agent Đại lý bảo hiểm phục vụ tại nhà
    Home service distribution system Hệ thống phân phối qua đại lý phục vụ tại nhà
    Hospital expense coverage Bảo hiểm chi phí nằm viện

    Immediate annunity Niên kim trả ngay
    Impairment rider Điều khoản riêng loại trừ bệnh
    Income protection insurance Bảo hiểm bảo đảm thu nhập
    Incontestable clause Điều khoản thời hạn miễn truy xét
    Increasing term life insurance Bảo hiểm tửkỳ có số tiền bảo hiểm tăng dần
    Indemnity benefits Quyền lợi bồi thường
    Indeterminate premium life insurance policy đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
    Individual insurance policy Đơn bảo hiểm cá nhân
    Individual retirement account Tài khoản hưu trí cá nhân
    Individual retiremenet annunity Niên kim hưu trí cá nhân
    Individual retiremenet arrangement (IRA) Chương trình bảo hiểm hưu trí cá nhân (IRA tại Mỹ)
    Individual stop loss coverage Bảo hiểm vượt mức bồi thường cá nhân
    Informal contract Hợp đồng không chính tắc
    Initial premium Phí bảo hiểm đầu tiên
    Installment refund annunity Niên kim hoàn phí trả góp
    Insurable interest Quyền lợi có thể được bảo hiểm
    Insurance agent Đại lý bảo hiểm
    Insurance companies act Đạo luật quản lý công ty bảo hiểm
    Insured Người được bảo hiểm
    Insurer administered plan Chương trình bảo hiểm do công ty bảo hiểm quản lý (bảo hiểm nhóm)
    Interest Lãi
    Interest option Lựa chọn về lãi
    Interest sensitive whole life insurance Bảo hiểm trọn đời biến đổi theo lãi suất
    Interpleader Quyền lợi được phán quyết bởi toà án
    Irrevocable beneficiary Người thụ hưởngkhông thể thay đổi
    Joint and last servivorship anunity Niên kim cho người còn sống và người cùng sống
    Joint and survisorship life income option Lựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sống
    Joint mortgage redemption insurance Bảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai người
    Joint whole life insurance Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai người
    Juvenile insurance policy Đơn bảo hiểm trẻ em.
    Key person Người chủ chốt
    Key person disability coverage Bảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốt
    Lapse Huỷ bỏ hợp đồng
    Last survivor life insurance Bảo hiểm nhân thọ cho người còn sống
    Law of large numbers Qui luật số lớn
    Legal actions provision Điều khoản thời hạn khiếu kiện
    Legal reserve system Hệ thống dự phòng theo luật.
    Level premium system Phí bảo hiểm quân bình
    Level term life insruance Bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổi
    Liabilities Nợ phải trả
    Life annuity Niên kim trọn đời
    Life income annunity with period certain Niên kim trọng đời có đảm bảo.
    Life income option Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời.
    Life income with period certain option Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo.
    Life income with refund annunity Niên kim hoàn phí
    Life insurance policy Đơn bảo hiểm nhân thọ
    Life insured Người được bảo hiểm
    Limited payment whole life policy Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn.
    Liquidation Thanh lý
    Liquidation period Thời hạn thanh lý
    Loading Phụ phí
    Long term care (LTC) benefit Quyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạn
    Long term care (LTC) coverage Bảo hiểm chăm sóc y tế dài hạn
    Long term group disability income coverage Bảo hiểm thương tật nhóm dài hạn
    Long term individual disability income coverage Bảo hiểm thương tật mất thu nhập cá nhân dài hạn
    Loss ratio Tỷ lệ tổn thất (bồi thường)
    Major medical insurance plans Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính
    Managed care Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
    Managed care plans Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
    Manual rating Định phí theo kinh nghiệm công ty
    Market conduct laws Luật về hành vi kinh doanh
    Master group insurance contract Hợp đồng bảo hiểm nhóm
    Material misrepresentation Kê khai sai yếu tố quan trọng
    Maturity date Ngày đáo hạn
    Medical expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế
    Minimum premium plan Chương trình phí bảo hiểm tối thiểu.
    Minor Người vị thành niên.
    Misrepresentation Kê khai sai
    Misstatement of age or sex provision Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính
    Mistaken claim Khiếu nại nhầm
    Model Bill Bộ luật mẫu
    Modified coverage policy Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh
    Modified premium whole life policy Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
    Monthly debit ordinary (MDO) policy Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
    Moral hazard Rủi ro đạo đức
    Morbidity tables Bảng tỷ lệ thưong tật
    Mortality experience Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
    Mortality table Bảng tỷ lệ tử vong
    Mortage redemption insurance Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
    Mutual benefit method Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
    Mutual insurance company Công ty bảo hiểm tương hỗ
    NAIC: National Association of Insurance Commisioners Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia
    Net amount at risk Giá trị rủi ro thuần
    Net cash value Giá trị tích luỹ thuần
    Net primium Phí thuẩn
    Noncancellable policy đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
    Noncontributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
    Nonduplication of benefit provision Điều khoản bảo hiểm trùng
    Nonforfeiture benefit Quyền lợi không thể khước từ
    Nonguaranteed premium life insurance policy Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
    Nonparticipating policy Đơn bảo hiểm không chia lãi.
    Nonqualified retirement savings plan Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế
    Office of superintendent of insurance Văn phòng giám sát bảo hiểm
    Open contract Hợp đồng mở
    Option A Plan Chương trình lựa chọn A
    Option B Plan Chương trình lựa chọn B
    Optional insured rider ~ xem second insured rider
    Optional modes of settlement Phương pháp thanh toán tuỳ chọn
    Optionally renewable policy Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục
    Ordinary life insurance policy Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thường
    Ordinary age conversion Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc
    Overhead expenses Chi phí kinh doanh
    Overinsurance provision Điều khoản bảo hiểm vượt mức
    Overinsured person Người được bảo hiểm vượt mức
    Owners’ equity Vốn chủ sử hữu
    Ownership of property Quyền sở hữu tài sản
    PAC system- Xem Preauthorized check system
    Paid up additional insurance dividend option Lựa chọn sử dụng lãi chia mua thêm bảo hiểm đóng phí một lần
    Paid-up policy Đơn bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm
    Partial disability Thương tật bộ phận
    Partial surrender provision Điều khoản giảm giá trị giải ước
    Participating policy Đơn bảo hiểm có chia lãi
    Partnership Hợp danh
    Payee Người nhận tiền
    Payment into court Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà án
    Payout options provision Điều khoản lựa chọn trả tiền bảo hiểm
    Payout period Thời hạn chi trả
    Payroll deduction method Phương pháp trả phí bảo hiểm bằng cách tự động khấu trừ lương
    Pension benefits act đạo luật về quyền lợi hưu trí
    Pension plan Chương trình bảo hiểm hưu trí
    Period certain Thời hạn đảm bảo (trong niên kim)
    Periodic level premium annunity Niên kim định kỳ quân bình
    Permanenet life insurance Bảo hiểm nhân thọ dài hạn
    Personal property Động sản
    Personal risk Rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút dức khoẻ)
    Physical examination provision Điều khoản về kiểm tra sức khoẻ
    Physical hazard Rủi ro thân thể
    Physicians’ expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế khám chữa bệnh.
    Plan administrator Người quản lý chương trình bảo hiểm
    Plan document Văn bản về chương trình bảo hiểm (hưu trí)
    Plan participants Ngươi tham gia chương trình bảo hiểm
    Plan sponsors Người tài trợ cho chương trình bảo hiểm
    Policy Đơn bảo hiểm
    Policy anniversary Ngày kỷ niệm hợp đồng
    Policy benefit Quyền lợi bảo hiểm
    Policy dividend Lãi chia
    Policy form Mẫu hợp đồng
    Policy loan Vay theo hợp đồng
    Policy loan provision Điều khoản vay theo hợp đồng
    Policy proceeds Số tiền bảo hiểm
    Policy reserves Dự phòng theo hợp đồng
    Policy prospectus Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
    Policy term Thời hạn hợp đồng
    Policy rider Điều khoản riêng của đơn bảo hiểm
    Policy withdrawal provision Điều khoản giảm giá trị tích luỹ của hợp đồng
    Policy owner Người chủ hợp đồng bảo hiểm, hoặc người tham gia bảo hiểm
    Portable coverage Quyền lợi bảo hiểm nhóm vẫn được duy trì
    Post death assessmenet method Tương đương: mutual benefit method Phương pháp đinh phí hậu tử vong
    Preadmission certification Kiểm tra trước khi nhập viện
    Preauthorized check system Hệ thống trả phí thông qua séc
    Pre-existing condition Các bệnh tật có sẵn
    Preferance beneficiary clause Điều khoản về thụ hưởng theo hàng thừa kế
    Preferred beneficialry classification Hàng thừa kế (ưu tiến) thứ nhất
    Preferred risk Rủi ro dưới chuẩn
    Premium Phí bảo hiểm
    Premium delay arrangement Thoả thuận hoãn nộp phí (bảo hiểm nhóm)
    Premium payment mode Phương thức nộp phí
    Premium reduction devidend option Lựa chọn sử dụng lãi chia để nộp phí (hoặc khấu trừ phí bảo hiểm phải nộp)
    Pre-need funeral insurance Bảo hiểm trả trứoc chi phí mai táng
    Prescription drug coverage Bảo hiểm chi phí theo đơn thuốc
    Presumptive disability Thương tật suy đoán
    Primary beneficiary Người thu hưởng hàng thứ nhất
    Primary care physician PCP Bác sỹ gia đình
    Principal Vốn, tiền gốc
    Probalility Xác suất
    Probationary period Thời gian chờ để đủ điều kiện tham gia bảo hiểm nhóm
    Profit Lợi nhuận
    Profit sharing plan Chương trình chia sẻ lợi nhuận
    Property Tài sản (quyền sở hữu tài sản)
    Prospectus Bản cáo bạch
    Pure risk Rủi ro thuần tuý
     
  4. bsdinsight

    bsdinsight Well-Known Member

    Real property Bất động sản
    Recording methord Phương pháp thay đổi bằng văn bản
    Redating Thay đổi theo ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng
    Reduced paid-up insurance nonforfeiture option Lựa chọn chuyển sang hợp đồng có số tiền bảo hiểm giảm
    Refund annunity Niên kim hoàn phí
    Refund life income option Lựa chọn mua bảo hiểm niên kim hoàn phí
    Regional office Văn phòng khu vực
    Registered pension plan Chương trình bảo hiểm đủ điều kiện miễn giảm thuế (được đăng ký)
    Resistered plan Chương trình bảo hiểm đủ điều kiện miễn giảm thuế (được đăng ký)
    Registered retirement savings plan Chương trình tiết kiệm hưu trí được đăng ký
    Reimbursemenet benefit Quyền lợi bảo hiểm đựoc bồi thường
    Reinstatement Khôi phục hiệu lực hợp đồng
    Reinstatement provision Điều khoản khôi phục hiệu lực hợp đồng
    Reinsurance Tái bảo hiểm
    Reinsurer Công ty tái bảo hiểm
    Release Văn bản chấm dứt trách nhiệm bảo hiểm
    Renewable term insurance policy Đơn bảo hiểm tử kỳ có thể tái tục
    Renewal premiums Phí bảo hiểm tái tục
    Renewal provision Điều khoản tái tục

    Retention limit Mức giữ lại
    Retrocession Nhượng tái bảo hiểm
    Retrospective rating arrangement Thoả thuận xác định phí bảo hiểm theo tổn thất thực tế (trong bảo hiểm nhóm)
    Retrospective review Đánh giá thực hiện hợp đồng
    Revocable beneficiary Quyền thay đổi người thụ hưởng
    Right of revocation Quyền thay đổi người thụ hưởng
    Salary continuation plan Chương trình bảo hiểm bảo đảm tiền lương
    Second insured rider Điều khoản riêng cho người được bảo hiểm thứ hai.
    Secondary beneficiary Người thụ hưởng hàng thứ hai.
    Second to die life insurance Tương tự last servivor life insurance
    Segregated account or Separate account Tài khoản riêng
    Selection against the insurer Lựa chọn bất lợi (đối nghịch)
    Selection of risk Đánh giá rủi ro
    Self administered plan Chương trình bảo hiểm tự quản
    Self insurance Tự bảo hiểm
    Settlement agreemenet Thoả thuận thanh toán
    Settlement option Lựa chọn thanh toán
    Settlement options provision Điều khoản về lựa chon thanh toán
    Short term group disability income coverage Bảo hiểm mất thu nhập do thương tật nhóm ngắn hạn
    Short term individual disability income coverage Bảo hiểm mất thu nhập do thương tật cá nhân ngắn hạn
    Simple interest Lãi đơn
    Simplified employee pension plan Chương trình bảo hiểm hưu trí giản đơn cho người lao động
    Single premium annunity Niên kim nộp phí một lần
    Single premium whole life policy Bảo hiểm trọn đời nộp phí một lần
    Social security An sinh (bảo đảm) xã hội
    Social security disability income Bảo đảm xã hội mất thu nhập do thương tật
    Sole proprietorship Doanh nghiệp một chủ sở hữu
    Solvency Khả năng thanh toán
    Special class rates Tỷ lệ phí bảo hiểm đối với rủi ro vượt chuẩn
    Specculative risk Rủi ro đầu cơ
    Split dollar life insurance plan Chương trình nhân thọ cùng đóng phí
    Spouse and children’s insurance rider Điều khoản riêng bảo hiểmcho con và người hôn phối
    Standard premium rates Tỷ lệ phí chuẩn
    Standard risk Rủi ro chuẩn
    State insurance department Cơ quan quản lý bang về bảo hiểm
    Statutory reserves Dự phòng bảo hiểm bắt buộc (theo luật)
    Stop loss insurance Bảo hiểm vượt mức bồi thường
    Stop loss provision Điều khoản bảo hiểm vượt mức bồi thường
    Stock insurance company Công ty bảo hiểm cổ phần
    Straight life annunity Niên kim trọn đời
    Straight life incom option Lựa chọn mua bảo hiểm niên kim trọn đời
    Substandard premium rates Tỷ lệ phí vượt chuẩn
    Substandard risk Rủi ro vượt chuẩn
    Succession beneficiary clause Điều khoản người thụ hưởng kế tiếp
    Successor payee Người được trả tiền bảo hiểm kế tiếp
    Suicide exclusion provision Điều khoản loại trừ tự tử
    Superintendents’ guidelines Hướng dẫn của cơ quan quản lý về bảo hiểm
    Supplemental major medial policy Đơn bảo hiểm chi phí y tế chính bổ sung
    Supplementary contract Hợp đồng bổ sung
    Surgical expense coverage Bảo hiểm chi phí phẫu thuật
    Surplus Thặng dư (lợi nhuận)
    Surrender charges Phí giải ước
    Survivor benefit Quyền lợi đối với người còn sống
    Survivor income plan Chương trình bảo hiểm thu nhập cho người còn sống
     
: bảo hiểm

Share This Page