Fixed Asset - Fixed Asset Group

Discussion in 'Microsoft Dynamics 365' started by DynamicsAX, Oct 13, 2014.

  1. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Fixed Asset Group dùng để nhóm các TSCĐ tương tự nhau về loại, number sequence, value model, cùng cách hạch toán.

    Tạo Major type
    Sử dụng Major Type để nhóm các Fixed Asset Group vì mục đích báo cáo. Ví dụ cùng là Equiptment bạn có Laboratory Equipment, Material Handing Equiptment, Office Equipment. Bạn có thể tạo:
    • Fixed asset groups: Laboratory Equipment, Material Handing Equipment, Office Equipment
    • Major type: Equipment.
    Vào Fixed Asset > Setup > Major type
    Chọn New. Và add Major Type mới.
    Fixed Asset19.png

    Tạo Fixed Asset Location
    Xác định địa điểm đặt TSCĐ này.
    Vào Fixed Assets > Setup > Fixed assets locations
    Fixed Asset20.png
     
    Last edited by a moderator: Oct 13, 2014
  2. Loading...

    Similar Threads Forum Date
    Fixed Asset Turnover Ratio Quản trị doanh nghiệp Sep 13, 2017
    Reverse fixed asset transactions Microsoft Dynamics 365 Jun 4, 2016
    Fixed Asset - Posting profile Microsoft Dynamics 365 Oct 13, 2014
    Fixed Asset - Value models Microsoft Dynamics 365 Oct 13, 2014
    Fixed Asset - Depreciation Books Microsoft Dynamics 365 Oct 13, 2014

  3. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    • Tạo Fixed Asset Group

    1. Vào Fixed assets > Setup > Fixed assets groups

    Fixed Asset21.png
    2. chọn New để add line mới,
    3. Nhâp mã nhóm vào field Fixed asset group
    4. Nhập tên vào field Name
    Current, Operation, Tax: nghiệp vụ của FA group này được post lên Journal có posting layer là current, operation, tax.
    Fixed Asset22.png

    5. Chọn type của Fixed asset group, là Tangible, Intangible, Financial, Land and building, Goodwill, Other. (Phục vụ cho mục đích report)
    6. Chọn Major type.
    Fixed Asset23.png
    Autonumber fixed assets: Nếu field này chọn yes, thì hệ thống sẽ sử dụng number sequence number code bên dưới để tự động tạo mã TSCĐ cho FA Group này. Nếu Field này để No, hệ thống sẽ sử dụng number sequence set trong Fixed assets parameters. Nếu không gán sequence number trong Fixed assets parameter, thì mã TSCĐ sẽ phải nhập tay.

    Property type: Chọn loại TS. Chỉ có chức năng tìm kiếm và report
    • Fixed asset: TSCD thông thường
    • Continuing property: các TSCĐ lưu kho. ví dụ như telephones, radio, mobile devices. Nhập service life là 0.
    • Other: TSCD vô hình.
    Location: Nhập nơi TSCĐ này được sử dụng
    Replacement cost factor: Phần trăm tăng/giảm nguyên giá. Áp dụng khi sử dụng Update replacement costs and insured values
    Insured value factor phần trăm tăng/giảm giá trị insured. Áp dụng khi sử dụng Update replacement costs and insured values
     
    Last edited by a moderator: Oct 13, 2014

Share This Page