1. Tableau Business Intelligence

Học từ mới tiếng anh qua hình ảnh

Discussion in 'Thư giãn giải trí' started by tableau, Oct 2, 2014.

  1. tableau

    tableau Well-Known Member

    Với mục đích học tiếng anh thường xuyên trong văn phòng, mình tạo topic này để mỗi ngày chúng ta cùng học thêm 10 từ mới nhé, học qua hình ảnh thì sẽ dễ nhớ và nhớ lâu hơn nè
    Đầu tiên trong loạt từ mới sẽ là các vật dụng trong văn phòng nhé:

    aroma-picture-dictionary.jpg
     
    chivl, DynamicsAX, tableau and 2 others like this.
  2. Loading...


  3. tableau

    tableau Well-Known Member

    Vụ này hay à, học bằng hình ảnh sẽ dễ nhớ và nhớ lâu hơn nhiều. Với lại mình nên tự đặt câu với mỗi từ đã học nữa nhé ^^
     
    Hienlt likes this.
  4. tableau

    tableau Well-Known Member

    Thêm vài từ liên quan đến đồ dùng văn phòng với phiên âm nữa nhé:

    1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ – người trực tổng đài

    2. headset /ˈhed.set/ – tai nghe

    3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ – tổng đài

    4. printer /ˈprɪn.təʳ/ – máy in

    5. cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ – từng phòng nhỏ

    6. typist /ˈtaɪ.pɪst/ – nhân viên đánh máy

    7. word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ – máy xử lí văn bản

    8. printout /ˈprɪnt.aʊt/ – dữ liệu in ra

    9. calendar /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ – lịch

    10. typewriter /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/ – máy chữ

    11. secretary /ˈsek.rə.tri/ – thư kí

    12. in-box /ˈɪn.bɒks/ – công văn đến

    13. desk /desk/ – bàn làm việc

    14. rolodex /ˈroʊləˌdɛks/ – hộp đựng danh thiếp
     
    Last edited by a moderator: Oct 2, 2014
    Hienlt likes this.
  5. tableau

    tableau Well-Known Member

    Chị thấy mỗi ngày bọn mình nên hỏi qua hỏi lại để kiểm tra cho nhau và để nó được sử dụng nhiều hơn cho nhớ lâu
     
  6. tableau

    tableau Well-Known Member

    15. telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ – điện thoại

    16. computer /kəmˈpjuː.təʳ/ – máy tính

    17. typing chair /ˈtaɪ.pɪŋ tʃeəʳ/ – ghế văn phòng

    18. manager /ˈmæn.ɪ.dʒəʳ/ – người quản lý, giám đốc

    19. calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ – máy tính

    20. bookcase /ˈbʊk.keɪs/ – tủ sách

    21. file cabinet /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/ – tủ đựng tài liệu

    22. file folder /faɪl ˈfəʊl.dəʳ/ – tập hồ sơ

    23. file clerk /faɪl klɑːk/ – nhân viên văn thư

    24. photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/ – máy phô tô

    25. message pad /ˈmes.ɪdʒ pæd/ – giấy nhắn

    26. (legal) pad /pæd/ – tập giấy viết

    27. stapler /ˈsteɪ.pləʳ/ – cái dập ghim

    28. paper clips /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/ – kẹp giấy

    29. staple remover /ˈsteɪ.pļ rɪˈmuː.vəʳ/ – cái gỡ ghim giấy

    30. pencil sharpener /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/ – gọt bút chì

    31. envelope /ˈen.və.ləʊp/ – phong bì thư
     
  7. tableau

    tableau Well-Known Member

    Mỗi ngày nên học khoảng 10 -15 từ thôi nhé, rồi ngày hôm sau mình sẽ học thêm 10 từ của ngày đó và vẫn phải học lại 10 từ của ngày hôm trước nữa, đừng post nhiều quá mình học không nổi , dẫn đến làm biếng học... :(;)
     
  8. tableau

    tableau Well-Known Member

    thuộc rồi HIền ơi
     
  9. tableau

    tableau Well-Known Member

    Mai kiểm tra nha :D
     
  10. tableau

    tableau Well-Known Member

    hì hì, sẽ rút kinh nghiệm lần sau nhé...:)
     
    Hienlt likes this.
  11. Phu Ton

    Phu Ton Well-Known Member Staff Member

    Không có hình, híc híc
     
  12. tableau

    tableau Well-Known Member

    Để phiên âm cho dễ đọc ...lần sau nếu post sẽ có hình...:)
     
  13. tableau

    tableau Well-Known Member

    Mọi người nhớ hết từ mới hôm qua chưa, trong phòng kiểm tra lẫn nhau nha. Và đây là từ mới của ngày hôm nay, vì có nhiều từ dễ mà chắc là mọi người đã biết rồi nên nó hơi nhiều một chút nha (cái hình của người ta nó thế không nỡ cắt ra :D)

    tu-vung-ve-cac-vat-dung-trong-nha-bep-hoctienganhonline247.jpg
     
  14. tableau

    tableau Well-Known Member

    thuộc rùi há há
     
    Hienlt likes this.
  15. tableau

    tableau Well-Known Member

    Hình như có mình tui với bà học à :eek:
     
  16. tableau

    tableau Well-Known Member

    Có ai học từ mới không ạ !!!

    kitchen.jpg
     
  17. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

  18. tableau

    tableau Well-Known Member

    Hôm nay chúng ta cùng ăn trái cây nhé ;):p:D

    fruits.jpg
     
    phamthanhnhan14, chivl and DynamicsAX like this.
  19. tableau

    tableau Well-Known Member

    Có nhiều trái cây quá, toàn loại mình không biết...kakak
     
  20. tableau

    tableau Well-Known Member

    Uhm, mấy trái này chị cũng không biết, học đi mai mốt ra nước ngoài mua trái cây về buôn :)
     
    DynamicsAX likes this.
  21. tableau

    tableau Well-Known Member

    There are some Phrasal verb of LOOK :
    cum_dong_tu_phrasal_verb_voi_look.png

    good luck !
     

Share This Page