Legal entity in AX Dynamics 2012 R3

Discussion in 'Microsoft Dynamics 365' started by DynamicsAX, Oct 3, 2014.

  1. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Legal entity:
    Một Legal entity đại diện cho một Company với đầy đủ các thiết lập về hệ thống tài khoản, mã số thuế... và các báo cáo tài chính bắt buộc mà công ty phải nộp cho cơ quan quản lý tại quốc gia công ty đó có hoạt động sản xuất kinh doanh. Bạn phải thiết lập ít nhất một Legal entity để có thể sử dụng các tính năng của phần mềm.

    Bạn truy cập vào đường dẫn sau để thiết lập Legal entity:
    Organization administration>Setup >Organization >Legal entities

    legal entity-3.png

    • New: chọn New để tạo mới một legal entity, tại màn hình New legal entity nhập các thông tin
    • Name: tên đầy đủ của công ty, tối đa 100 ký tự
    • Company: mã nhận biết của legal entity, tối đa 4 ký tự
    • Country/ region: chọn mã quốc gia
    legal entity-2.png
    Sau khi tạo mã Legal entity, bạn tiến hành nhập các thông tin cần thiết cho legal entity
    • General: nhập các thông tin chung của legal entity như Search name, quyết định legal entity này được sử dụng như một consolidation company (có các transaction được tập hợp khi hợp nhất) hay elimination company (có các transaction bị loại trừ ra khi hợp nhất)
    • Addresses: nhập thông tin địa chỉ của công ty, bạn thiết lập các thông tin này tại Organization administration > Setup > Addresses > Address setup
    • Contact information: nhập thông tin liên lạc, có các hình thức liên lạc như Phone, Email, URL, Telex, Fax
    • Tax registration: nhập mã số thuế
    • Tax 1099, Tax information: sử dụng cho các công ty có trụ sở tại Mỹ
    • Statutory reporting: nhập các mã số Branch/ Subsidiary, DUNS number, Tax representative
    • Bank account information: nhập mã bank account và routing number của legal entity
    • Foreign trade and logistics: nhập các thông tin về Shipping và Intrastat
    • Additional registration: Các thông tin khác…
    • Number sequences: xem các số thứ tự number sequences được liên kết với legal entity. AX cho phép bạn thiết lập một hệ thống các mã số thứ tự cho các transaction, các record được tạo ra một cách tự động trong hệ thống. Để thiết lập number sequences cho legal entity, bạn vào đường dẫn Organization administration > Common > Number sequences > Number sequences.
    • Company logo: xem và thay đổi logo của công ty
    • View in hierarchy: xem các cấu trúc hierarchy của legal entity
    Sau khi tạo Legal entity, bạn phải tạo một Ledger cho Legal entity để chỉ ra các thông tin về Chart of accounts, Account structures, Fiscal calendar, Currency và các tài khoản mặc định ghi nhận đánh giá chênh lệch tỷ giá hối đoái được gán cho Legal entity này
     
    Last edited by a moderator: Oct 3, 2014
  2. Loading...

    Similar Threads Forum Date
    Create a new Entity in Microsoft Dynamics CRM Microsoft Dynamics 365 Dec 2, 2014
    Ms Dynamics CRM 2015: How to Configure & Customize Hierarchy Relationship for Custom Entity Microsoft Dynamics 365 Dec 2, 2014
    Multi Entity Search for CRM2013 Microsoft Dynamics 365 Aug 7, 2014
    Microsoft Visual Studio .Net - Entity framework Công nghệ Jun 14, 2014

  3. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Ledger
    Để tạo Ledger bạn truy cập vào workspace của Legal entity đã tạo, tiếp theo bạn chọn theo đường dẫn sau:
    General ledger > Setup > Ledger
    Ý nghĩa các field trên màn hình tạo Ledger:

    Ledger-1.png
    • Chart of accounts: chọn hệ thống tài khoản đã tạo cho Legal entity, xem cách tạo tại đây
    • Account structures: chọn cấu trúc tài khoản đã thiết lập cho Legal entity, để thêm một cấu trúc bạn chọn Add, xóa cấu trúc đã chọn Remove, hoặc bạn có thể chọn Configure account structure để tạo mới cấu trúc tài khoản. Một Legal entity có thể sử dụng nhiều cấu trúc tài khoản nhưng các cấu trúc tài khoản khác nhau về Main account nghĩa là trong 1 Legal entity thì 1 Main account chỉ có 1 cấu trúc tài khoản. Ví dụ bạn có thể xây dựng 2 cấu trúc khác nhau cho 1 Legal entity, 1 cho các tài khoản loại Balance sheet và 1 cho các tài khoản loại Profit & loss.
    Ledger-2.png
    • Balancing financial dimension: tùy chọn này cho phép bạn chỉ ra Financial dimension nào trong cấu trúc tài khoản phải được cân đối trong các nghiệp vụ hạch toán, nếu không cân đối hệ thống sẽ báo lỗi và không cho post nghiệp vụ.
    • Fiscal calendar: chọn lịch tài chính đã tạo cho Legal entity
    • Accounting currency: chọn đơn vị tiền tệ hạch toán giá trị tiền tệ chuyển đổi cho các nghiệp vụ
    • Reporting currency: chọn đơn vị tiền tệ hạch toán giá trị tiền tệ chuyển đổi cho các nghiệp vụ, dùng cho mục đích tạo các báo cáo quản trị và tài chính
    • Default exchange rate type: chọn bộ tỷ giá sử dụng mặc định để chuyển đổi giá trị tiền tệ của các nghiệp vụ ngoại tệ sang Accounting currency
    • Default budget exchange rate type: chọn bộ tỷ giá sử dụng mặc định cho riêng nghiệp vụ lập ngân sách
    Ledger-3.png
    • Realized gain: chọn tài khoản ghi nhận khoản lời do chệnh lệch tỷ giá khi thực hiện thanh toán hoặc nhận thanh toán của các hóa đơn có gốc ngoại tệ.
    • Realized loss: chọn tài khoản ghi nhận khoản lỗ do chệnh lệch tỷ giá khi thực hiện thanh toán hoặc nhận thanh toán của các hóa đơn có gốc ngoại tệ
    • Unrealized gain: chọn tài khoản ghi nhận khoản lời tỷ giá chưa thực hiện, cho nghiệp vụ đánh giá chênh lệch tỷ giá
    • Unrealized loss: chọn tài khoản ghi nhận khoản lỗ tỷ giá chưa thực hiện, cho nghiệp vụ đánh giá chênh lệch tỷ giá
     
    Last edited by a moderator: Oct 3, 2014
    DynamicsAX likes this.

Share This Page