1. Tableau Business Intelligence

OpenSUSE Tip

Discussion in 'Công nghệ' started by phamthanhnhan14, Oct 16, 2014.

  1. phamthanhnhan14

    phamthanhnhan14 Active Member

    Topic này chia sẻ những tip nho nhỏ để tùy chỉnh và sử dụng OpenSUSE cho người mới dùng.
    Đầu tiên là làm thế nào để tắt firewall trong OpenSUSE:
    1. Kiểm tra status của firewall bằng lệnh:
    /sbin/SuSEfirewall2 status
    firewall-suse1.png

    2. /sbin/SuSEfirewall2 on
    firewall-suse2.png
    3. tắt firewall:
    firewall-suse3.png
     
    kjds_k2000 likes this.
  2. Loading...


  3. phamthanhnhan14

    phamthanhnhan14 Active Member

    kjds_k2000 likes this.
  4. phamthanhnhan14

    phamthanhnhan14 Active Member

    Khắc phục lỗi:
    Mở YaST->Network Devices
    Nhập password của root
    sualoi.png
    Vào Administrator Settings->Network Settings
    sualoi1.png
    Chọn OK, bạn có thể tùy chỉnh card mạng ở đây, bao gồm Hostname/DNS, routing
    sualoi2.png
    Reboot lại hệ thống.
     
    Phu Ton likes this.
  5. kjds_k2000

    kjds_k2000 Member

    Bắt đầu với openSUSE, bạn được làm quen với 1 tool hỗ trợ đắc lực cho việc quản trị hệ thống của bạn, bạn có thể làm mọi việc qua nó, nó cũng tương tự với Windows nên rất dễ "tìm tòi" và học hỏi.
    Administrator Settings (YaST viết tắt từ Yet another Setup Tool)
    Đây là icon của nó:

    Để khởi động được cái này, bạn click vào Activities, gõ Y, rồi chọn icon ~~ (không biết là con gì nhưng nhìn cũng dễ thương như con tắc kè của OS vậy) yast.png
    Những việc bạn có thể làm với nó: Cài đặt Software, hardware, system, network...
    Mọi thứ hiện ra dưới giao diện nhìn khá đẹp mắt.
    yast1.png
    Một số modules khác như:
    Additional YaST modules
    • Apache web server (package: yast2-http-server)
    • SSH daemon (package: yast2-sshd)
    • FTP server (package: yast2-ftp-server)
    • NFS server (package: yast2-nfs-server)
    • và nhiều khác nữa...
    Ngoài ra YaST còn được mở ở dạng terminal với quyền của user root:
    yast2.png
    Nào, thử làm quen với nó, hãy bắt đầu đi, cài nó ngay đây
     
    Phu Ton likes this.
  6. kjds_k2000

    kjds_k2000 Member

    Một vài ví dụ về các câu lệnh cơ bản
    File Management

    Changing directory
    cd /home/user/directoryname/

    Listing files of a directory
    ls

    Copying a file
    cp filename /home/user/directoryname/filename

    Deleting a file
    rm filename

    Deleting a directory including contents
    rm -rf /home/user/directoryname

    Moving or renaming a file
    mv /home/user/filename /home/user/newfilename
    System Monitoring
    Running processes and consumpition of system resources. Press 'Q' to exit.
    top
    top.png

    Disk space usage
    df
    df.png

    Memory consumption
    free
    free.png
     
  7. kjds_k2000

    kjds_k2000 Member

    Network
    Find out your IP-address
    ip a
    ipa.png

    Find out your gateway
    ip route
    iproute.png
    Find out your DNS servers
    cat /etc/resolv.conf
    dns.png
     
  8. kjds_k2000

    kjds_k2000 Member

    Becoming Root
    Để chuyển sang user root để thực hiện các lệnh hệ thống, gõ:
    su -
    su.png
    Để chạy 1 câu lệnh đơn bằng quyền root, gõ như sau:
    su -c "[command]"
    suc.png

    [​IMG]Chú ý: Chỉ sử dụng user root khi thực sự cần thiết!!!
     
  9. kjds_k2000

    kjds_k2000 Member

    System Tasks
    Shutting down.
    halt -p

    Rebooting.
    reboot

    Start, stop, restart or get status of system services (start|stop|restart|status). Examples:
    systemctl restart network.service
    systemctl stop SuSEfirewall2_init.service
    systemctl start apache2.service
    systemctl status smb.service


    Enable or disable a service from starting at every boot. Examples:
    systemctl enable sshd.service
    systemctl disable cups.service
     
  10. kjds_k2000

    kjds_k2000 Member

    The Kernel
    Find out your kernel version and flavour.
    uname -r
    uname.png

    Check kernel messages.
    dmesg

    Listing loaded kernel modules.
    lsmod

    Loading a kernel module.
    modprobe [modulename]

    Unloading a kernel module.
    rmmod [modulename]
     
: opensuse

Share This Page