Payment Setup in AX Dynamics 2012 R3

Discussion in 'Microsoft Dynamics 365' started by DynamicsAX, Jun 27, 2014.

  1. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Để thiết lập chính sách thanh toán cho khách hàng và nhà cung cấp, bạn truy cập vào đường dẫn:
    • Accounts payable-> Setup-> Payment
    • Hoặc Accounts receivable->Setup->Payment
    Thiết lập theo thứ tự sau
    1. Payment schedule: tạo các mã lịch trình thanh toán, tạo được lịch thanh toán theo nhiều đợt với tỷ lệ thanh toán tương ứng.
    2. Payment day: tạo các mã chỉ định ngày thanh toán là ngày nào trong tuần hoặc tháng
    3. Terms of payment: tạo các mã kỳ hạn thanh toán, nhằm xác định due date cho từng hóa đơn
    4. Cash discount: thiết lập các mã chiết khấu thanh toán cho chính sách chiết khấu trong trường hợp thanh toán sớm, cần xác định tỷ lệ chiết khấu và tài khoản ghi nhận khoản chiết khấu cho từng mã
    5. Payment fee: tạo các mã phí khác được gán thêm cho mỗi hóa đơn, ví dụ khoản phí phạt do thanh toán trễ hạn...
    6. Method of payment: tạo các mã phương thức thanh toán, ví dụ như Check, Electronic, Bill of exchange, Cash in advance.... nhằm xác định tài khoản ghi nhận thanh toán và các tùy chọn riêng cho từng phương thức khác nhau.
    Payment setup AX 2012 R3-1.png
     
    Last edited by a moderator: Sep 30, 2014
  2. Loading...

    Similar Threads Forum Date
    AX 2012 Sales order Prepayment Microsoft Dynamics 365 Nov 2, 2016
    Google confirms Android Pay: a mobile payments layer 'anybody can build on' Mobility Solutions Mar 3, 2015
    Create a Payment in Accounts payable Microsoft Dynamics 365 Oct 14, 2014
    Tạo Prepayment trong Purchase order Microsoft Dynamics 365 Aug 27, 2014
    Setup hệ thống tài khoản cho DN SX Sản xuất Sep 24, 2015

  3. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Payment schedule
    A. Một số ví dụ cho các phương pháp thanh toán:

    • VD1: phương pháp Fixed quantity
    Bạn có 1 hóa đơn bán hàng 100 triệu VND, khách hàng thỏa thuận sẽ thanh toán trong vòng 5 tháng, khi đó bạn tạo một mã payment schedule như sau:
    Payment schedule: QUA-5tháng
    Description: Thanh toán trong 5 tháng
    Allocation: Fixed quantity
    Payment per: Months
    Change: 1
    Number of payments: 5
    payment schedule AX 2012 R3-3.png
    • VD2: phương pháp Fixed amount
    Bạn có 1 hóa đơn mua hàng 200 triệu VND, thỏa thuận với nhà cung cấp sẽ thanh toán mỗi tháng 50 triệu, khi đó bạn tạo một mã payment schedule như sau:
    Payment schedule: AMO- 50tr/tháng
    Description: Thanh toán 50tr mỗi tháng
    Allocation: Fixed amount
    Payment per: Months
    Change: 1
    Number of payments: 50,000,000
    payment schedule AX 2012 R3-4.png
    • VD3: phương pháp Specified
    Bạn có 1 hóa đơn bán hàng 300 triệu VND, khách hàng thỏa thuận sẽ thanh toán như sau:
    Lần 1 (2 tháng đầu): 40%
    Lần 2 (1 tháng sau): 30%
    Lần 3 (1 tháng tiếp): 20%
    Lần 4 (1 tháng): 10%​
    Khi đó bạn tạo một mã payment schedule như sau:
    Payment schedule: SPE- 5tháng
    Description: Thanh toán theo tỷ lệ giảm dần
    Allocation: Specified
    Payment per: Months
    Payment lines: nhập như hình dưới
    payment schedule AX 2012 R3-5.png

    B. Ý nghĩa các field trên màn hình Payment Schedule:
    • New: Tạo mới mã Payment schedule
    • Delete: Xóa mã đã tạo
    • Payment schedule: đặt mã nhận biết cho mã Payment schedule, tối đa 30 ký tự
    • Description: nhập tên của mã, tối đa 60 ký tự
    • General:
      • Payment schedule:
        • Allocation: lựa chọn phương pháp phân bổ giá trị hóa đơn cần thanh toán
          • Total: dành cho trường hợp thanh toán 1 lần, toàn bộ giá trị của hóa đơn được thanh toán khi đến hạn
          • Fixed amount: chỉ định một khoản thanh toán cố định cho mỗi lần thanh toán
          • Fixed quantity: chỉ định số lần thanh toán cố định cho các khoản thanh toán
          • Specified: chỉ định khoản thanh toán và thời điểm thanh toán cụ thể cho mỗi lần thanh toán, được định nghĩa trong Payment lines
        • Payment per: chọn khoảng thời gian giữa mỗi lần thanh toán, có 3 loại: ngày, tháng, năm Change: nhập số ngày/ tháng/ năm giữa các lần thanh toán, field này chỉ dành cho phương pháp phân bổ Fixed amount hoặc Fixed quantity.
        • Number of payments: field này chỉ dành cho phương pháp phân bổ Fixed quantity, nhập số lần thanh toán cố định của mã payment schedule
        • Amount in transaction currency: field này chỉ dành cho phương pháp phân bổ Fixed amount, nhập khoản thanh toán cố định cho mỗi lần thanh toán.
        • Minimum: chỉ ra khoản thanh toán tối thiểu của mỗi lần thanh toán, khoản minimum sẽ thay thế cho khoản thanh toán được tính cho mỗi lần nếu khoản thanh toán thấp hơn minimum
        • Sales tax allocation: chọn phương pháp phân bổ khoản thuế cho mỗi lần thanh toán
          • Proportionally: phân bổ đều cho mỗi lần thanh toán
          • First installment: được phân bổ hết cho lần thanh toán đầu tiên
          • Last installment: được phân bổ hết cho lần thanh toán cuối cùng
      • Installments:
        • Charge allocation: chọn lựa cách phân bổ khoản phí charge cho mỗi lần thanh toán
        • Order:
          • Maximum amount: nhập giá trị tối đa của 1 đơn hàng đủ tiêu chuẩn cho phương pháp thanh toán nhiều lần
          • Minimum amount: nhập giá trị tối thiểu của 1 đơn hàng đủ tiêu chuẩn cho phương pháp thanh toán nhiều lần
        • Flexible plan: tùy chọn cho phép khách hàng quyết định số lần thanh toán cho mỗi đơn hàng
    • Payment lines: tab này chỉ dành cho phương pháp phân bổ Specified
      • Add: thêm line mới, tương ứng với 1 lần thanh toán
      • Remove: xóa line đã tạo
      • Quantity:
        • Đối với line đầu tiên: nhập số ngày/ tháng/ năm, là khoảng cách giữa ngày đến hạn của lần thanh toán đầu tiên (được định nghĩa trong mã terms of payment được gán cho hóa đơn) và ngày đến hạn cho lần thanh toán thứ 2 của hóa đơn. (nếu có gán mã terms of payment)
        • Đối với các line tiếp theo: nhập số ngày/ tháng/ năm, là khoảng cách giữa ngày đến hạn của lần thanh toán trước đó với lần tiếp theo.
      • Amount in transaction currency: nhập tỷ lệ % hoặc khoản tiền cho mỗi lần thanh toán
      • Percentage/ Amount: chỉ ra khoản thanh toán của mỗi lần theo % hay là một giá trị cụ thể
    • Note: tuỳ chọn sử dụng trong nội bộ, có thể nhập thêm chú thích để chỉ rõ về thời gian và cách thức sử dụng mã payment schedule này.
     
  4. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Payment day

    Payment days AX 2012 R3-1.png

    Ý nghĩa các field trên màn hình Payment day:
    • New: Tạo mới mã Payment days
    • Delete: Xóa mã đã tạo
    • Payment days: đặt mã nhận biết, tối đa 10 ký tự
    • Description: đặt tên cho mã, tối đa 60 ký tự
    • Payment day lines:
      • Add: tạo thêm line mới, bạn có thể tạo nhiều line nếu thanh toán được thực hiện vào nhiều ngày trong tuần/ tháng.
      • Remove: xóa line đã tạo
      • Week/ Month: chọn tuần hoặc tháng
      • Day of week: chỉ ra ngày nào trong tuần, tùy chọn từ thứ 2 đến chủ nhật
      • Day of month: chỉ ra ngày nào trong tháng, tùy chọn từ ngày 1 đến 31
     
    Last edited by a moderator: Sep 30, 2014
  5. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

    Terms of payment

    terms of payment AX 2012 R3-1.png

    Ý nghĩa các field trên màn hình Terms of payment :

    • New: Tạo mới mã Terms of payment
    • Delete: Xóa mã đã tạo
    • Terms of payment: Đặt mã nhận biết, tối đa 10 ký tự
    • Description: Đặt tên cho mã, tối đa 60 ký tự
    • Setup:
      • Payment method: chọn lựa phương pháp tính toán ngày đến hạn cho hóa đơn
        • Net: tính từ ngày trên hóa đơn
        • Current month: tính từ ngày cuối của tháng hiện tại
        • Current quarter: tính từ ngày cuối của quý hiện tại
        • Current year: tính từ ngày cuối của năm hiện tại
        • Current week: tính từ ngày cuối của tuần hiện tại
        • COD: thanh toán ngay khi giao hàng
      • Cash payment: tùy chọn này chỉ ra phương pháp COD được thực hiện bằng tiền mặt không qua chuyển khoản, khi field này được chọn, bạn sẽ chỉ ra tài khoản tiền mặt thực hiện nghiệp vụ thanh toán trong phần Ledger posting ở dưới
      • Months: chỉ ra số tháng đến hạn thanh toán
      • Days: chỉ ra số ngày đến hạn thanh toán
      • Payment schedule: trong trường hợp việc thanh toán được chia làm nhiều lần, chọn lựa mã payment schedule đã tạo. Nếu một mã Terms of payment được gán mã Payment schedule thì các quy tắc thiết lập trong mã Terms of payment được sử dụng để tính ngày đến hạn thanh toán cho lần thanh toán đầu tiên, các lần tiếp theo sẽ được tính toán theo các quy tắc của mã Payment schedule
      • Payment day: chọn mã payment day đã tạo nếu việc thanh toán được chỉ định vào một ngày nào cụ thể trong tuần hoặc tháng
      • Default terms of payment: tùy chọn này cho phép hệ thống sử dụng mã này mặc định cho các hóa đơn không gán mã terms of payment.
     
  6. DynamicsAX

    DynamicsAX Well-Known Member

Share This Page