Phân tích Account Receivable trong Bán lẻ

Discussion in 'Phân phối & Bán lẻ' started by tableau, Jul 4, 2014.

  1. tableau

    tableau Well-Known Member

    AR Analytics for Retail

    Loạt bài phân tích các lĩnh vực trong Bán lẻ đã đi được những module như sau:
    Mua hàng - Purchasing,
    Bán hàng - Sale,
    Khuyến mãi - Promotion.
    Hôm nay sẽ tiếp tục đến phần Tài chính - Finance, khởi động sẽ là các yếu tố cần phân tích của Phải thu Khách hàng - Account Receivable.
    Về các chiều (Dimension) cơ bản như sau:
    ACCOUNT RECEIVABLE1.jpg
    • Tài khoản phải thu (Account)
    • Theo dõi công nợ của khách hàng nào (Customer)
    • Thời gian và tuổi nợ là bao lâu (Aging Time)
    • Các loại tiền cần theo dõi (Amount)
    • Công nợ đối với khu vực nào, của hàng nào (Store)
    • Kênh bán hàng nào cần theo dõi công nợ (Channel)
    • Phương thức thanh toán và hạn mức thanh toán (Payment)
    • Điều chỉnh phải thu (Adjustment)
    • Theo dõi hóa đơn (Invoice)
    • Khoản thanh toán trước của khách hàng (Prepayment)
    • Trả trước (Deposit)
    • Vận chuyển hàng (Shipment)
    • Xử lý hàng trả lại (Sales Return)
    • Trạng thái công nợ (Status)
     
    Last edited by a moderator: Sep 26, 2014
  2. Loading...

    Similar Threads Forum Date
    Văn hóa phân tích - hữu ích cho mọi người và cần thiết cho doanh nghiệp Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Feb 26, 2017
    Một số các công ty cung cấp giải pháp phân tích số liệu Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Nov 7, 2016
    Quản lý, phân tích dữ liệu là yếu tố quan trọng làm nên thành công Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Nov 11, 2015
    Phân tích điểm hòa vốn theo doanh thu Quản trị doanh nghiệp Jun 1, 2015
    Phân tích hòa vốn theo sản lượng Quản trị doanh nghiệp Jun 1, 2015

  3. tableau

    tableau Well-Known Member

    Về phương diện Measure để lên báo cáo BI report của Receivable thì ngoài việc sử dụng các Dimension cơ bản như trên, cần đi sâu vào phân tích các giá trị định lượng, cụ thể như sau:
    ACCOUNT RECEIVABLE FACT1.jpg
    • Yếu tố tiên quyết là thời gian (Time)
      • Theo dõi công nợ theo năm/quý/tháng/tuần/ngày hiện tại (Current)
      • Theo dõi công nợ theo năm/quý/tháng/tuần/ngày quá khứ (Last)
      • Xác định ngày hóa đơn (Invoice Date) và ngày hạn mức (Due Date)
      • Xác định tuổi nợ tính từ ngày hạn mức (Aging Group)
    • Tài khoản nào cần theo dõi (Account)
    • Khách hàng cần theo dõi công nợ (Customer)
      • Loại khách hàng (Customer Type)
        • Khách hàng doanh nghiệp
        • Khách hàng cá nhân
      • Nhóm khách hàng (Customer Group)
      • Phân khúc khách hàng (Customer Segment)
      • Độ tuổi khách hàng (Customer Age)
      • Thu nhập khách hàng (Income)
      • Giới tính (Gender)
      • Tình trạng hôn nhân (Maritical)
    • Công nợ ở khu vực, cửa hàng nào (Store)
      • Khu vực, tỉnh, cửa hàng nào (Region/Province/Store)
      • Đội bán hàng (Sale Team)
      • Nhân viên bán hàng (Sale Person)
    • Kênh bán hàng (Channel)
      • Kênh trực tiếp (Store)
      • Kênh trực tuyến (Online)
    • Phương thức thanh toán (Payment)
      • Phương thức thanh toán (Payment Method): COD, Transfer...
      • Hạn mức thanh toán (Payment Term): COD, 7ds, 15ds
    • Số tiền theo dõi công nợ (Amount)
      • Tiền hóa đơn (Debit hay Invoice Amount)
      • Tiền thanh toán (Credit hay Payment Amount)
      • Tiền còn nợ (Balance hay Outstanding)
    • Thanh toán trước/đặt cọc (Prepayment)
    • Trả trước (Deposit)
    • Tình trạng hóa đơn (Invoice Status)
      • Opening
      • Closing
      • Pending
    • Tình trạng thanh toán (Early/Ontime/Late)
    • Ghi nhận vận chuyển hàng (Shipment)
    • Xử lý hàng trả lại (Sale Return)
    • Điều chỉnh công nợ (Credit Adjustment)
    • Đánh giá và cảnh báo công nợ (KPIs & Alert)
     
    Last edited by a moderator: Aug 28, 2014

Share This Page