Phân tích General Ledger trong Bán lẻ

Discussion in 'Hệ thống phân phối DMS' started by tableau, Jul 30, 2014.

  1. tableau

    tableau Well-Known Member

    Last edited by a moderator: Sep 26, 2014
    Phuoc and tableau like this.
  2. Loading...


  3. tableau

    tableau Well-Known Member

    Các chiều phân tích cụ thể gồm:
    1. Thời gian
    • Năm, nửa năm, quý, tháng, tuần, ngày hoặc theo mùa
    • Cấu trúc thời gian năm thường / năm tài chính
    • Tháng bắt đầu năm tài chính, kỳ tài chính
    • Phân biệt ngày lễ tết, tính ngày làm việc
    • Lũy kế, cùng kỳ năm ngoái, so sánh số liệu 3 tháng gần nhất
    • Thời gian hiện tại, thời gian kế hoạch, thời gian quá khứ
    • Thời gian hóa đơn, thời gian thanh toán, thời gian ghi nhận vào sổ cái
    • Thời gian kết sổ
    2. Hệ thống tài khoản
    • Hệ thống tài khoản (theo quy định VAS)
    3. Phương thức thanh toán
    • Phương thức thanh toán: tiền mặt, chuyển khoản…
    • Hạn mức thanh toán: tiền mặt, 10 ngày, 30 ngày…
    • Trường hợp thanh toán chậm được theo dõi cụ thể trong công nợ
    • ***Phân biệt thanh toán trước toàn phần, thanh toán trước 1 phần, thanh toán sau toàn phần (trả 1 lần), thanh toán sau 1 phần (nhiều đợt)
    4. Trả trước
    • Khách hàng trả trước / đặt trước tiền hàng
    • Trả trước / đặt trước cho nhà cung cấp
     
  4. tableau

    tableau Well-Known Member

    5. Tài khoản ngân hàng
    • Tài khoản ngân hàng
    6. Tài khoản khách hàng
    • Tài khoản khách hàng
    7. Doanh thu
    • Doanh thu đạt được
    • Doanh thu bán hàng
    • Doanh thu & Doanh thu thuần
    8. Chi phí
    • Các loại chi phí, thuế & cách tính
    • Chi phí hoạt động
    • Chi phí bán hàng
    • Chi phí quản lý
    9. Giá thành
    • Giá vốn hàng bán & cách tính
     
  5. tableau

    tableau Well-Known Member

    10. Công nợ Khách hàng
    11. Công nợ nhà cung cấp
    12. Lãi lỗ - Profit & Loss / Income Statement
    • Kết quả kinh doanh: lãi và lỗ
    13. Dòng tiền – Cash Flow Statement
    • Dòng tiền doanh nghiệp thu và chi
    • Phải thu
    • Phải trả
    • Tiền và tương đương tiền
    • Dòng tiền
    14. Cân đối tài khoản – Balance Sheet
    • Tài sản và nguồn vốn
     
  6. tableau

    tableau Well-Known Member

    15. So sánh thực tế và kế hoạch
    • So sánh số liệu thực tế và kế hoạch
    16. Điểm hòa vốn
    • Sản lượng, giá bán, doanh thu, chi phí & lợi nhuận khi phân tích điểm hòa vốn
    17. Chỉ số tài chính
    • Current Ratio: Tỉ số thanh toán hiện hành
    • Quick Ratio: Tỉ số thanh toán nhanh
    • ROA: Tỉ suất sinh lợi trên tài sản
    • ROE: Tỉ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
    • ROI: Hệ số thu nhập trên đầu tư
    • ROTC: Tỉ suất sinh lợi trên tổng vốn
    • Cash Ratio: Tỉ số thanh toán tiền mặt
    • AR / AP Ratio
    • Dept to Equity Ratio
    • Receivable Turnover: Vòng quay các khoản phải thu
    • Number of Day of Receivable: Số ngày bình quân vòng quay các khoản phải thu
    • Inventory Turnover: Chỉ số vòng quay hàng tồn kho
    • EPS: Thu nhập trên cổ phần
    18. KPIs & Alert
    • KPIs và cảnh báo
     

Share This Page