Phân tích General Ledger trong Bán lẻ

Discussion in 'Phân phối & Bán lẻ' started by tableau, Jul 30, 2014.

  1. tableau

    tableau Well-Known Member

    Last edited by a moderator: Sep 26, 2014
    Phuoc and tableau like this.
  2. Loading...

    Similar Threads Forum Date
    Xử lý phân tích dữ liệu trực tuyến – OLAP Tableau Aug 7, 2017
    Văn hóa phân tích - hữu ích cho mọi người và cần thiết cho doanh nghiệp Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Feb 26, 2017
    Một số các công ty cung cấp giải pháp phân tích số liệu Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Nov 7, 2016
    Quản lý, phân tích dữ liệu là yếu tố quan trọng làm nên thành công Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Nov 11, 2015
    Phân tích điểm hòa vốn theo doanh thu Quản trị doanh nghiệp Jun 1, 2015

  3. tableau

    tableau Well-Known Member

    Các chiều phân tích cụ thể gồm:
    1. Thời gian
    • Năm, nửa năm, quý, tháng, tuần, ngày hoặc theo mùa
    • Cấu trúc thời gian năm thường / năm tài chính
    • Tháng bắt đầu năm tài chính, kỳ tài chính
    • Phân biệt ngày lễ tết, tính ngày làm việc
    • Lũy kế, cùng kỳ năm ngoái, so sánh số liệu 3 tháng gần nhất
    • Thời gian hiện tại, thời gian kế hoạch, thời gian quá khứ
    • Thời gian hóa đơn, thời gian thanh toán, thời gian ghi nhận vào sổ cái
    • Thời gian kết sổ
    2. Hệ thống tài khoản
    • Hệ thống tài khoản (theo quy định VAS)
    3. Phương thức thanh toán
    • Phương thức thanh toán: tiền mặt, chuyển khoản…
    • Hạn mức thanh toán: tiền mặt, 10 ngày, 30 ngày…
    • Trường hợp thanh toán chậm được theo dõi cụ thể trong công nợ
    • ***Phân biệt thanh toán trước toàn phần, thanh toán trước 1 phần, thanh toán sau toàn phần (trả 1 lần), thanh toán sau 1 phần (nhiều đợt)
    4. Trả trước
    • Khách hàng trả trước / đặt trước tiền hàng
    • Trả trước / đặt trước cho nhà cung cấp
     
  4. tableau

    tableau Well-Known Member

    5. Tài khoản ngân hàng
    • Tài khoản ngân hàng
    6. Tài khoản khách hàng
    • Tài khoản khách hàng
    7. Doanh thu
    • Doanh thu đạt được
    • Doanh thu bán hàng
    • Doanh thu & Doanh thu thuần
    8. Chi phí
    • Các loại chi phí, thuế & cách tính
    • Chi phí hoạt động
    • Chi phí bán hàng
    • Chi phí quản lý
    9. Giá thành
    • Giá vốn hàng bán & cách tính
     
  5. tableau

    tableau Well-Known Member

    10. Công nợ Khách hàng
    11. Công nợ nhà cung cấp
    12. Lãi lỗ - Profit & Loss / Income Statement
    • Kết quả kinh doanh: lãi và lỗ
    13. Dòng tiền – Cash Flow Statement
    • Dòng tiền doanh nghiệp thu và chi
    • Phải thu
    • Phải trả
    • Tiền và tương đương tiền
    • Dòng tiền
    14. Cân đối tài khoản – Balance Sheet
    • Tài sản và nguồn vốn
     
  6. tableau

    tableau Well-Known Member

    15. So sánh thực tế và kế hoạch
    • So sánh số liệu thực tế và kế hoạch
    16. Điểm hòa vốn
    • Sản lượng, giá bán, doanh thu, chi phí & lợi nhuận khi phân tích điểm hòa vốn
    17. Chỉ số tài chính
    • Current Ratio: Tỉ số thanh toán hiện hành
    • Quick Ratio: Tỉ số thanh toán nhanh
    • ROA: Tỉ suất sinh lợi trên tài sản
    • ROE: Tỉ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
    • ROI: Hệ số thu nhập trên đầu tư
    • ROTC: Tỉ suất sinh lợi trên tổng vốn
    • Cash Ratio: Tỉ số thanh toán tiền mặt
    • AR / AP Ratio
    • Dept to Equity Ratio
    • Receivable Turnover: Vòng quay các khoản phải thu
    • Number of Day of Receivable: Số ngày bình quân vòng quay các khoản phải thu
    • Inventory Turnover: Chỉ số vòng quay hàng tồn kho
    • EPS: Thu nhập trên cổ phần
    18. KPIs & Alert
    • KPIs và cảnh báo
     

Share This Page