Sales Agreement in AX 2012

Discussion in 'Microsoft Dynamics 365' started by chivl, Apr 18, 2015.

  1. chivl

    chivl Active Member

    Sales Agreement là hợp đồng giữa doanh nghiệp và khách hàng, theo đó khách hàng cam kết mua sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp với số lượng nhất định ở mức giá đã thỏa thuận. Từ Sales Agreement, doanh nghiệp có thể tạo nhiều đơn đặt hàng (Sales Order), theo dõi mối liên quan giữa sales order và sales agreement, cũng như theo dõi được tiến độ hợp đồng.

    Đối với sales agreement, AX hỗ trợ 2 loại cam kết:
    • Value agreement – Cam kết về giá trị hợp đồng.
    • Quantity agreement – Cam kết về số lượng sản phẩm, hàng hóa.
    Các nghiệp vụ liên quan đến sales agreement như: tạo mới, chỉnh sửa, xem, xóa, … được thực hiện tại Sales and marketing > Common > Sales Orders > Sales agreements.
     
  2. Loading...

    Similar Threads Forum Date
    How to tell if you have a 21st century sales team Giải pháp ERP, CRM, EPM and BI Sep 22, 2017
    Return on Sales - ROS Quản trị doanh nghiệp Sep 13, 2017
    Days Sales Outstanding Quản trị doanh nghiệp Sep 12, 2017
    Days Sales in Inventory Quản trị doanh nghiệp Sep 12, 2017
    Need Suggestions for Microsoft Dynamics 365 for Sales exam? Microsoft Dynamics 365 Aug 3, 2017

  3. chivl

    chivl Active Member

    Creating sales agreements
    Để tạo mới một sales agreement, bạn nhấn nút Sales agreement tại mục New trong tab Sales agreement.

    upload_2015-4-18_20-47-9.png

    Cửa sổ Sales agreement hiện lên cho phép bạn điền những thông tin cần thiết ban đầu.

    Tại phần Header, bạn cần điền những thông tin sau.

    Customer account. Chọn mã khách hàng.

    Status. Trạng thái ban đầu của sales agreement.

    Sales agreement classification. Chọn loại sales agreement thích hợp.

    Default commitment. Chọn loại cam kết thích hợp: giá trị hoặc số lượng.

    upload_2015-4-18_20-48-6.png

    Tại phần Line, bạn chọn thông tin item, số lượng và đơn giá nếu hợp đồng cam kết theo số lượng, hoặc điền giá trị vào field amount nếu hợp đồng cam kết theo giá trị.

    Bạn có thể chọn ngày hết hạn của từng line trên hợp đồng tại field Expiration Date. Expiration date không bắt buộc giống nhau cho tất cả các line.

    upload_2015-4-18_20-48-21.png
     
  4. chivl

    chivl Active Member

    Creating sales agreements (tt)
    Tại phần Line Details, bạn điền một số thông tin cần thiết phục vụ cho việc quản lý hợp đồng.

    General Tab
    Với mỗi line, bạn đều có thể chọn khoảng thời gian hiệu lực riêng. Khoảng thời gian hiệu lực của từng line được tính từ Effective Date đến Expiration Date.

    Ngoài ra, bạn có thể chọn phương thức vận chuyển áp dụng cho từng line, hoặc cũng có thể hạn chế giá trị các sales order được tạo từ hợp đồng bằng cách thiết lập giá trị tối thiểu và tối đa cho các sales order.

    upload_2015-4-18_20-51-0.png

    Price and discount Tab
    Tab Price and discount là nơi bạn có thể thiết lập mức giá và chiết khấu áp dụng cho từng line trên hợp đồng.

    upload_2015-4-18_20-51-15.png

    Fulfillment Tab
    Bạn có thể theo dõi các thông tin về tiến độ hợp đồng tại tab Fulfillment.

    Remaining. Thể hiện số lượng hoặc giá trị còn lại chưa được sử dụng (chưa được thực hiện) của từng line trong hợp đồng.

    Released. Thể hiện số lượng hoặc giá trị đang được sử dụng (số lượng còn open trên các sales order được tạo từ mỗi line) của từng line trong hợp đồng.

    Delivered. Thể hiện số lượng hoặc giá trị đã xuất giao cho khách hàng của từng line trong hợp đồng.

    Invoiced. Thể hiện số lượng hoặc giá trị đã xuất hóa đơn cho khách hàng của từng line trong hợp đồng.

    upload_2015-4-18_20-51-31.png
     
  5. chivl

    chivl Active Member

    Confirming sales agreements
    Bạn chọn sales agreement muốn confirm, nhấn nút Confirmation trong mục Generate của tab Sales agreement.

    upload_2015-4-18_20-52-14.png

    Cửa số Confirm sales agreement xuất hiện. Tại đây, bạn sẽ biết được số lần sales agreement đã được confirm dựa vào field Sales agreement (trong trường hợp này đây là lần confirm đầu tiên của sales agreement).

    Nếu chưa chắc chắn về thông tin sales agreement, bạn có thể không chọn field Mark agreement as effective. Khi đó sales agreement vẫn giữ nguyên trạng thái “On hold” và bạn chưa thể sử dụng để tạo sales order. Một khi bạn chọn field này, status của sales agreement sẽ chuyển sang “Effective” và bạn có thể tạo sales order.

    Chọn Print report nếu bạn muốn in và xem thông tin confirm.

    upload_2015-4-18_20-52-27.png

    upload_2015-4-18_20-52-32.png
     
  6. chivl

    chivl Active Member

    Creating sales orders from sales agreements
    Trạng thái của sales agreement sau khi confirm chuyển thành “Effective”.

    Bạn nhấn nút Release order trong mục New của tab Sales agreement để tạo sales order từ sales agreement đã chọn.

    upload_2015-4-18_20-52-47.png

    Cửa số Create release order xuất hiện, bạn điền các thông tin bắt buộc như: Site, Warehouse, Sales quantity, Requested ship date, sau đó nhấn Create để tạo sales order.

    upload_2015-4-18_20-52-57.png

    Hệ thống hiển thị bảng thông báo kết quả sau khi bạn thực hiện tạo sales order từ sales agreement.

    upload_2015-4-18_20-53-22.png

    Khi mở sales order vừa được tạo, bạn có thể thấy nút Attached sales agreement sáng lên trong mục thông tin liên quan (General > Related information).

    upload_2015-4-18_20-53-31.png

    Nhấn vào nút này, hệ thống sẽ đưa bạn đến màn hình Sales agreement đã được dùng để tạo sales order.

    upload_2015-4-18_20-53-39.png

    Quay trở lại với sales agreement, bạn có thể thấy hệ thống sẽ cập nhật thay đổi ngay sau khi bạn tạo sales order. Số lượng còn lại trên mỗi line được tính bằng tổng số lượng ban đầu trừ đi (-) số lượng đã sử dụng để tạo sales order.

    Remaining quantity = Agreement line’s quantity – Released quantity

    upload_2015-4-18_20-53-50.png

    Tất cả các thao tác còn lại với sales order như: confirm, ship, invoice, bạn thực hiện như quy trình bình thường. Theo đó, sau khi bạn ship một line trên sales order, line tương ứng trong sales agreement được cập nhật số lượng vào field Delivered. Tương tự, khi bạn post invoice cho một line trên sales order, line tương ứng trong sales agreement được cập nhật số lượng vào field Invoiced.
     
  7. chivl

    chivl Active Member

    Viewing related information
    Ở mục Related information trong tab Sales agreement, bạn có thể xem được những thông tin liên quan đến sales agreement.

    Sales agreement confirmation. Là nơi bạn có thể theo dõi lịch sử thay đổi của sales agreement.

    upload_2015-4-18_20-54-51.png

    Hệ thống sẽ ghi nhận số lần bạn thực hiện confirm cho sales agreement cũng như ngày phát sinh thay đổi.

    upload_2015-4-18_20-54-58.png

    Release order lines. Danh sách các sales order được tạo từ sales agreement.

    upload_2015-4-18_20-55-6.png

    Bạn có thể xem được thông tin chi tiết về: số order, item, số lượng, đơn giá, chiết khấu (nếu có).

    upload_2015-4-18_20-55-13.png

    Invoice lines. Thông tin hóa đơn của các sales order được tạo từ sales agreement.

    upload_2015-4-18_20-55-21.png

    Hệ thống hiển thị thông tin về customer, sales order, số invoice, ngày invoice, item, …

    upload_2015-4-18_20-55-30.png
     

Share This Page